TỔNG QUAN VỀ CHỨNG NHẬN

Đây là một dịch vụ xác thực Kmar tiêu chuẩn 10002 Dựa trên tiêu chuẩn ISO 10002.

Tiếng nói của khách hàng được tạo ra từ nhu cầu và kỳ vọng.Đây là hệ thống giúp thõa mãn khách hàng bằng cách xác định, quản lý và phương pháp theo dõi.

LỢI ÍCH CỦA VIỆC SỠ HỮU CHỨNG NHẬN

- Tăng tính cạnh tranh và khả năng cạnh tranh trên thị trường mở

- Ngăn chặn khách hàng rời bỏ công ty bằng cách Cải thiện dịch vụ khách hàng

- Nâng cao trình độ của khách hàng và nhận thức của người tiêu dùng, giải quyết các thắc mắc của khách hàng phù hợp với việc đa dạng hóa sản phẩm và dịch vụ

- Cải thiện mối quan hệ với khách hàng

- Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng

- Tầm quan trọng của đại lý và các khách hàng

- Tăng cường khảo sát sự hài lòng của khách hàng của các tổ chức công cộng

- Hàng tồn kho

- Cải thiện Giao hàng

- Tiếp tục nâng cao

- Nâng cao hiệu quả của quá trình

- Tăng lợi nhuận gộp

- Tăng cường sự uy tín của các bên liên quan

CÁC YÊU CẦU CỦA TIÊU CHUẨN

불만처리 기본 원칙

4.1 일반사항

4.2 공개성

4.3 접근성

4.4 대응성

4.5 객관성

4.6 비용

4.7 기밀성

4.8 고객중심 접근방법

4.9 책임

4.10 지속적 개선

불만처리의 체제/

5.1 의지

5.2 방침

5.3 책임과 권한

5.3.1 최고경영자 책임

5.3.2 불만처리에 대한 경영대리인 책임

5.3.3 불만처리에 대한 관리자 책임

5.3.4 고객 및 불만제기자와 접촉하는 인원 적격성

5.3.5 인원의 인식

기획  

6.1 일반사항

6.2 목표

6.3 활동

6.4 자원

불만처리 프로세스의 

7.1 의사소통

7.2 불만접수

7.3 불만처리 과정 확인

7.4 불만접수의 통보

7.5 불만에 대한 최초평가

7.6 불만조사

7.7 불만에 대한 대응

7.8 결정사항 의사소통

7.9 불만종결

유지  

8.1 정보수집

8.2 불만의 분석 및 평가

8.3 불만처리 프로세스의 만족도

8.4 불만처리 프로세스에 대한 모니터링

8.5 불만처리 프로세스에 대한 심사

8.6 불만처리 프로세스에 대한 경영검토

8.6.1 최고경영자의 불마처리 프로세스 검토

8.6.2 경영검토 입력사항

8.6.3 경영검토 출력사항

8.7 지속적 개선